Thông báo giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô tại Bệnh viện Pác Nặm
03/06/2026
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên về phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô
tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Bệnh viện Pác Nặm Thông báo giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại
Bệnh viện Pác Nặm (Áp dụng từ ngày 01/6/2026).
|
STT
|
Loại phương tiện
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
|
1
|
BAN NGÀY
|
|
Từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút
|
|
Xe đạp, xe đạp điện
|
Đồng/lượt
|
1.000
|
|
Xe mô tô 2 bánh - xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy, xe máy điện
|
Đồng/lượt
|
2.000
|
|
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Đồng/lượt
|
10.000
|
|
Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng)
|
Đồng/lượt
|
15.000
|
|
2
|
BAN ĐÊM
|
|
Từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút ngày hôm sau
|
|
Xe đạp, xe đạp điện
|
Đồng/lượt
|
2.000
|
|
Xe mô tô 2 bánh - xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy, xe máy điện
|
Đồng/lượt
|
4.000
|
|
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Đồng/lượt
|
15.000
|
|
Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng)
|
Đồng/lượt
|
20.000
|
|
3
|
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE THEO THÁNG
|
| Xe đạp, xe đạp điện |
Đồng/tháng |
15.000 |
|
Xe mô tô 2 bánh - xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy, xe máy điện
|
Đồng/tháng |
40.000 |
| Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi |
Đồng/tháng |
350.000 |
| Xe từ ô tô 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi |
Đồng/tháng |
450.000 |
|
Xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu...)
|
Đồng/tháng |
600.000 |