Công khai số liệu thực hiện Thu - Chi ngân sách Quý I năm 2026
11/06/2026
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân
sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15
tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách
đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số2672/QĐ-SYT ngày 30/12/2025 của Sở Y tế Thái
Nguyên về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026. Bệnh viện Pác Nặm công khai số liệu thực hiện Thu - Chi ngân sách Quý I năm 2026
ĐVTính: đồng
| Số TT |
Nội dung |
Dự toán năm báo gồm cả điều chỉnh tăng giảm |
Thực hiện Quý I/2026 |
Tổng thực hiện đến 31/3 |
Ước thực hiện (%) |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
| A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
5.128.000.000 |
|
|
- |
| I |
Số thu phí, lệ phí |
|
4.437.148.727 |
4.437.448.727 |
|
| 1 |
Thu của bệnh viện |
|
3.621.294.005 |
3.621.294.005 |
|
|
Thu của TYT xã |
|
618.739.722 |
618.739.722 |
|
| 2 |
Thu viện phí |
|
189.415.000 |
189.415.000 |
|
| 3 |
Dịch vụ khác (về xe tự động) |
|
8.000.000 |
8.000.000 |
|
| II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
5.388.414.385 |
5.388.414.385 |
|
| 1 |
Chi sự nghiệp y tế |
|
5.388.414.385 |
5.388.414.385 |
|
| 1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
Lương và các khoản có tính chất lương |
|
3.733.804.557 |
3.733.804.557 |
|
| 1.2 |
Chi thuốc, hóa chất, VTYT.. (BV) |
|
1.530.572.469 |
1.530.572.469 |
|
| 1.3 |
Chi khác |
|
124.037.359 |
124.037.359 |
|
| III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước (1+2) |
|
1.000.000 |
1.000.000 |
|
| 1 |
Nộp thuế |
|
1.000.000 |
1.000.000 |
|
|
Thuế, Lệ phí môn bài năm 2024 |
|
1.000.000 |
1.000.000 |
|
| B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
5.128.000.000 |
54.117.630 |
- |
- |
| 1 |
Nguồn ngân sách trong nước (1+2+4) |
5.128.000.000 |
54.117.630 |
- |
- |
| 1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
475.000.000 |
54.117.630 |
|
|
| 1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
4.653.000.000 |
- |
|
|